​​

投資越南
投資越南
投資機會:桂武工業區(北寧)
Post Update by 小編 on 2021-08-05 17:39:08
KHU CÔNG NGHIỆP QUẾ VÕ (BẮC NINH)
桂武工業區 (北宁)
 
1. Tên KCN: QUẾ VÕ
工業區名稱:桂武工業區
2. Chủ đầu tư hạ tầng: TỔNG CÔNG TY PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ KINH BẮC (KBC)
開發公司:京北都市发展总公司(KBC)
3. Địa điểm: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
地點:北宁省,桂武县,芳柳社
4. Tổng quy mô KCN: 611 ha, trong đó:
總規模:611公頃,其中:
- Giai đoạn hiện hữu: 300ha (đã lấp đầy 100%)
現有階段:300公頃(已經出租滿100%)
- Giai đoạn mở rộng: 311ha (đã lấp đầy 100%)
現有階段:311公頃(已經出租滿100%)
# Tính lũy kế đến hết năm 2019, KCN Quế Võ và KCN Quế Võ (mở rộng) thu hút được 364 dự án đầu tư FDI với tổng vốn đầu tư đăng ký đạt 2.765,98 triệu USD và 89 dự án đầu tư trong nước với tổng vốn đầu tư đăng ký đạt 8.622,79 tỷ VNĐ.
截至2019年底,桂武工业园和桂武工业园区(扩建)累计吸引外商直接投资项目为364个仙姑,注册投资总额27.6598亿美元,89个境内投资项目,注册投资总额86227.9亿越盾。
# Tổng diện tích sàn nhà xưởng bán và cho thuê tại KCN Quế Võ là 280.000 m2 với trên 70 nhà xưởng và văn phòng.
桂武工业园出售和租赁的总厂房面积为280,000平方米,拥有70多个工厂和办公室。
# Các nhà đầu tư tiêu biểu tại KCN Quế Võ: Foxconn, Mitac, Dragonjet, Keysheen, Seiyo, Sentec, WNC,  Iseng …(Đài Loan); Canon, Tenma, Nippon Zoki, Toyo Ink…(Nhật Bản);  Hanwha, Jangwon, UIL, Seguyng, Jaeyoung, Bujeon, ... (Hàn Quốc); Goertek, Yuto Printing, AAC…(Trung Quốc)
桂武工业园典型投资者:Foxconn, Mitac, Dragonjet, Keysheen, Seiyo, Sentec, WNC,  Iseng …(台湾); Canon, Tenma, Nippon Zoki, Toyo Ink…(日本);  Hanwha, Jangwon, UIL, Seguyng, Jaeyoung, Bujeon, ... (韩国); Goertek, Yuto Printing, AAC…(中国)
5. Thời hạn hoạt động KCN:
工业区经营期限
- KCN Quế Võ hiện hữu (300ha): 2002-2052
现有桂武工业区(300ha): 2002-2052
- KCN Quế Võ mở rộng (311ha): 2007-2057
擴大桂武工业区(311ha): 2007-2057
6. Vị trí, giao thông: nằm trên quốc lộ 18 đi Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Phòng. 
位置與交通:工業區坐落在10號公路旁邊,連接海防、海陽、太平等省市。
- Cách trung tâm TP. Bắc Ninh: 5km
到北宁市中心的距离: 5km
- Cách thủ đô Hà Nội: 35km
到河內首都的距離:35公里
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 33km
到河内内排国际机场:33公里
- Cách cảng biển Hải Phòng: 110km
到海防海港:110公里
- Cách cảng nước sâu Cái Lân: 110km
到盖淋海港:110公里
- Cách cao tốc Hà Nội- Lạng Sơn: 3km
到河內—海防高速公路:07公里
- Cách cửa khẩu Hữu Nghị Việt Nam – Trung Quốc : 100km
到越南-中国友谊关:110km
7. Hệ thống cơ sở hạ tầng:
基礎設施系統
- Đường nội bộ: đường chính 32m, đường nhánh 23m.
內部道路:主幹路:32米,分支路:23米
- Cấp điện: nguồn điện 110/22KV, công suất 63MW x 2
供電系統:國家電源110KV,下壓倒22KV,總功率為63MW x 2
- Cấp nước sạch: hệ thống cấp nước sạch công suất: 9.000m3/ngày đêm
供水系統:供水系統總功率:25,000m3/天
- Xử lý nước thải: nhà máy xử lý nước thải công suất: 12.000m3/ngày đêm.
污水處理系統:功率為9,000m3/天。
8. Hình thức cho thuê mặt bằng:
基礎設施出租形式
- Cho thuê lại đất có cơ sở hạ tầng ( hiện tại đã hết đất trống cho thuê)
出租具有基礎設施的土地
- Cho thuê / bán nhà xưởng xây sẵn: 5000m2/ căn.
出租現成的標準廠房:5000m2/ 间
9. Ưu đãi đầu tư:
投資優惠政策
Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các dự án đầu tư mới tại địa bàn khó khăn:
針對在經濟特區裡面的企業的特別企業所得稅優惠政策:
- Ưu đãi thuế: miễn 100% trong 02 năm đầu, giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo, kể từ khi có thu nhập chịu thuế.
優惠:自從營業有利潤的時候,頭2年全免,節4年減50%。
10. Danh sách doanh nghiệp đã đầu tư vào KCN: tham khảo bản đồ quy hoạch KCN đính kèm.
已投資到長睿工業區的投資者名單:請參考附件規劃圖。

 
Vị trí các nhà máy trong KCN Quế Võ (611ha)
现有的长睿工业区(611公顷)里面各企业名单及位置

有任何問題請聯繫:
- 台越經濟文化教育發展協會
- 台北聯絡處:台北市中山區中山北路三段 28 號 3 樓之 3
- 電話: 02 2595 0908
- 傳真: 02 2595 1108
- 信箱: tveceda@gmail.com
 
回應本篇 ▼
姓名(*必填)
信箱(*必填)
網站

拖動滑塊驗證